Profile image
Tác giả: thegioikpop
Trang tin cá nhân | Bài đã đăng
Lượt xem

Hiện tại:
1h trước:
24h trước:
Tổng số:
13 thuật ngữ fan ”ruột” nào của Kpop cũng phải biết
Saturday, December 27, 2014 22:03
% of readers think this story is Fact. Add your two cents.
0


Thế giới Kpop – Dân ”ngoại đạo” có thể không biết những từ như aegyo, bias, andwae… nhưng điều ấy không thể xảy ra với Kpop fan đích thực.
Nếu bạn đã từng nói chuyện với một fan Kpop về thần tượng, ban nhạc ưa thích hay ca khúc ưa thích của họ, bạn sẽ thấy những từ dưới đây được “bật” ra thường xuyên bởi nó đã trở nên quá quen miệng. Chúng có thể chứng minh đâu là một Kpop fan thực sự.
1. Aegyo
Đây là từ chỉ các biểu cảm dễ thương, có thể sử dụng cho cả nam lẫn nữ.

13 thuật ngữ fan ''ruột'' nào của Kpop cũng phải biết

2.  Andwae
Đây là cách nói “không thể nào” trong tiếng Hàn.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
3. Bias
Nếu là một Kpop fan, chắc chắn bạn sẽ có một bias (thành viên bạn yêu thích nhất trong nhóm nhạc) hoặc một ultimate bias (thần tượng mà bạn yêu thích nhất trong Kpop). Cách mà bạn đối xử với các bias cũng luôn đặc biệt hơn so với những thành viên còn lại trong cùng nhóm nhạc.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
4. Bodyrolls
Động tác vũ đạo sexy do các idol thực hiện khiến fan khó mà ngó lơ.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
5. Cheongmal
Khi bạn muốn phản ứng trước những điều khó tin hoặc gây khó chịu. Từ này tương đương nghĩa với từ “Really?” trong tiếng Anh? (Thật vậy sao?).
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
6. Fighting (Cố lên!)
Từ này đã quá phổ biến, có lẽ không cần là một Kpop fan cũng có thể biết. Fighting có ý nghĩa tích cực, dùng để động viên người khác để họ có tinh thần làm việc tốt hơn.
Xong8hCN 13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
7. Hallyu
Cũng giống như Làn sóng Hàn Quốc, đây là từ dùng để chỉ sự lan tỏa và ảnh hưởng của làn sóng văn hóa Hàn Quốc tới các quốc gia khác trên thế giới.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
8. Kkab
Từ này để chỉ một người nào đó có hành động quá mức “khùng điên” hay phấn khích đến mức làm người khác khó chịu.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
9. Maknae
Em út trong các nhóm nhạc, thường được biết như các “tiểu thiên thần”.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
10. Mat-seon
Trong phim Hàn thường có việc cha mẹ can thiệp vào chuyện tình yêu của con cái và sắp đặt những buổi xem mặt. Việc này được gọi là Mat-seon.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
11. Omo!
Đây là từ rút ngắn của “omona”, có nghĩa giống OMG (Oh My God – Ôi chúa tôi). Từ này dùng khi bạn cảm thấy ngạc nhiên.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
12. Otoke
Nếu bạn nói từ này, tức là bạn đang hoảng sợ hoặc bối rối. Nó có nghĩa là “Phải làm sao bây giờ?”.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
13. Sangnamja
Manly tuyệt đối! Những chàng trai có cơ bắp cuồn cuộn, hình thể đáng ngưỡng mộ sẽ được gọi là sangnamja.
13 thuật ngữ fan ruột nào của Kpop cũng phải biết
Tú Ân tổng hợp

BÌNH LUẬN

Lời bình của bạn
Question   Razz  Sad   Evil  Exclaim  Smile  Redface  Biggrin  Surprised  Eek   Confused   Cool  LOL   Mad   Twisted  Rolleyes   Wink  Idea  Arrow  Neutral  Cry   Mr. Green

Tin nổi bật trong ngày
Tin mới nhất

Register

Newsletter

Email this story
Share This Story:
Print this story
Email this story
Digg
Reddit
StumbleUpon
Share on Tumblr
GET ALERTS:

If you really want to ban this commenter, please write down the reason:

If you really want to disable all recommended stories, click on OK button. After that, you will be redirect to your options page.